Mật độ tiếng Trung là gì?
Hán Việt mật độ =
密度mìdùHSK 6
mật độ, độ dày đặc; số lượng hoặc khối lượng trên một đơn vị diện tích/thể tích
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 密度Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 密度
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết