Từ vựng tiếng Trung
mì*dù

Nghĩa tiếng Việt

mật độ, độ dày đặc; số lượng hoặc khối lượng trên một đơn vị diện tích/thể tích

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

11 nét

Bộ: 广 (mở rộng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

密度 dùng trong vật lý (khối lượng riêng), địa lý (mật độ dân số), xây dựng (mật độ công trình). Trong vật lý Trung Quốc, 密度 thường chỉ riêng 'khối lượng riêng' (mass density).

Câu ví dụ

  • 北京的人口密度非常高。Běijīng de rénkǒu mìdù fēicháng gāo. thanh 3

    Mật độ dân số Bắc Kinh rất cao.

  • 铁的密度比木头大。Tiě de mìdù bǐ mùtou dà. thanh 3

    Mật độ (tỷ trọng) của sắt lớn hơn gỗ.

  • 这片森林的树木密度很高,阳光很难透进来。Zhè piàn sēnlín de shùmù mìdù hěn gāo, yángguāng hěn nán tòu jìnlai. thanh 4

    Mật độ cây trong khu rừng này rất cao, ánh sáng mặt trời khó chiếu vào.

  • 降低建筑密度有助于改善城市环境。Jiàngdī jiànzhù mìdù yǒuzhù yú gǎishàn chéngshì huánjìng. thanh 4

    Giảm mật độ xây dựng giúp cải thiện môi trường đô thị.

Kết hợp thường gặp

  • 人口密度rénkǒu mìdù thanh 2

    mật độ dân số

  • 密度大/高mìdù dà/gāo thanh 4

    mật độ lớn/cao

  • 建筑密度jiànzhù mìdù thanh 4

    mật độ xây dựng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.