Bỏ qua, tới nội dung chính

Lữ hành tiếng Trung là gì?

Hán Việt lữ hành =

旅行lǚxíngHSK 2

du lịch

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 旅行

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 旅行

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết