Lâm sàng tiếng Trung là gì?
Hán Việt lâm sàng =
临床línchuángHSK 6
lâm sàng; thực tế tại giường bệnh
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 临床Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 床
Luyện viết 临床
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết