Khai thái tiếng Trung là gì?
Hán Việt khai thái =
开采kāicǎiHSK 6
khai thác (tài nguyên thiên nhiên như khoáng sản, dầu khí, đá quý từ lòng đất)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 开采Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 开采
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết