Bỏ qua, tới nội dung chính

Khai quan tiếng Trung là gì?

Hán Việt khai quan =

开关kāiguānHSK 6

công tắc, nút bật/tắt (khai-quan: mở và đóng)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 开关

Từ khác cũng đọc là "khai quan"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

开

khaikāi

mở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 开关

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết