Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
kāi*guān

Nghĩa tiếng Việt

công tắc, nút bật/tắt (khai-quan: mở và đóng)

Âm Hán Việt

khai quan

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Khi làm danh từ thường đi với các động từ như bật, tắt hoặc sửa chữa công tắc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khai quan

Từng chữ

  • khaimở ra; nở (hoa); một phần chia; sôi (nước)
  • quancửa ải, cửa ô; đóng (cửa); quan hệ, liên quan

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

开关 là danh từ chỉ thiết bị bật tắt. Cũng dùng theo nghĩa rộng: 开关机 (bật/tắt máy). Trong lập trình và kỹ thuật, 开关 tương đương 'switch'. Phân biệt với 按钮 (nút nhấn) và 遥控器 (điều khiển từ xa).

Câu ví dụ

  • 请把灯的开关打开Qǐng bǎ dēng de kāiguān dǎkāi thanh 3

    Xin hãy bật công tắc đèn

  • 这个开关坏了,需要更换Zhège kāiguān huài le, xūyào gēnghuàn thanh 4

    Cái công tắc này bị hỏng, cần thay mới

  • 电灯的开关在门旁边Diàndēng de kāiguān zài mén pángbiān thanh 4

    Công tắc đèn điện ở bên cạnh cửa

  • 你可以用手机遥控开关Nǐ kěyǐ yòng shǒujī yáokòng kāiguān thanh 3

    Bạn có thể dùng điện thoại điều khiển công tắc từ xa

Kết hợp thường gặp

  • 电源开关diànyuán kāiguān thanh 4

    công tắc nguồn điện

  • 开关控制kāiguān kòngzhì thanh 1

    điều khiển công tắc

  • 智能开关zhìnéng kāiguān thanh 4

    công tắc thông minh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.