Hiện trạng tiếng Trung là gì?
Hán Việt hiện trạng =
现状xiànzhuàngHSK 5
hiện trạng, tình trạng hiện tại: chỉ trạng thái thực tế đang tồn tại ở thời điểm này, thường hàm ý cần được cải thiện
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 现状Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 现状
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết