Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "giác"

觉

giácjué

cảm thấy, thấy; tỉnh ngộ (jué); giấc ngủ (jiào)

HSK 1
珏

giácjué

ngọc (hai miếng ngọc ghép lại)

桷

giácjué

rui nhà, xà nhà (hình vuông); cái vồ; cột to

矡

giácjué

硡

覐

giácjué

覐

覚

giácjué

thức dậy, tỉnh dậy

Luyện viết các chữ âm "giác"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết