Duy trì tiếng Trung là gì?
Hán Việt duy trì =
维持wéichíHSK 4
duy trì, giữ
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 维持Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 维持
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết