Bỏ qua, tới nội dung chính

Dữ dĩ tiếng Trung là gì?

Hán Việt dữ dĩ =

予以yǔyǐHSK 6

cho, cấp, thực hiện

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 予以

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

予

dữyǔ

ta, tôi (tiếng xưng hô); cho

HSK 6

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 予以

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết