Bỏ qua, tới nội dung chính

Đột phá tiếng Trung là gì?

Hán Việt đột phá =

突破tūpòHSK 5

đột phá, phá vỡ, vượt qua

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 突破

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 突破

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết