Từ vựng tiếng Trung
tū*rán

Nghĩa tiếng Việt

Đột nhiên

2 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hang, lỗ)

8 nét

Bộ: (lửa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

突然 là trạng từ chỉ việc xảy ra bất ngờ, không báo trước. 突 (đột) nghĩa là đột ngột, phá tung; 然 (nhiên) nghĩa là như vậy. Dùng khi nói về sự kiện, hành động bất ngờ.

Câu ví dụ

  • 突然下雨了,我们快跑吧。Tūrán xiàyǔ le, wǒmen kuài pǎo ba. thanh 1

    Trời mưa đột ngột, chúng ta chạy nhanh đi.

  • 他突然停止了脚步。Tā tūrán tíngzhǐ le jiǎobù. thanh 1

    Anh ấy bỗng nhiên dừng chân lại.

  • 我突然想起了什么。Wǒ tūrán xiǎngqǐ le shénme. thanh 3

    Tôi bỗng nhiên nhớ ra điều gì đó.

Kết hợp thường gặp

  • 突然想起 thanh 5
  • 突然发生 thanh 5
  • 突然出现 thanh 5
  • 突然变化 thanh 5
  • 突然停止 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.