Từ vựng tiếng Trung
tū*rán突
然
Nghĩa tiếng Việt
đột nhiên
2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
突
Bộ: 穴 (hang, lỗ)
8 nét
然
Bộ: 灬 (lửa)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 突 gồm bộ 穴 (hang, lỗ) và bộ 大 (lớn), diễn tả ý nghĩa của sự đột phá hay nhô ra từ lỗ.
- Chữ 然 gồm bộ 灬 (lửa) và các phần còn lại tượng trưng cho sự tự nhiên hay như thế, biểu thị sự diễn ra không báo trước.
→ Từ 突然 có nghĩa là 'đột nhiên', ám chỉ một sự việc xảy ra bất ngờ và không thể dự đoán trước.
Từ ghép thông dụng
突然
đột nhiên
突发
bùng nổ bất ngờ
突击
tấn công bất ngờ