Bỏ qua, tới nội dung chính

Động tác tiếng Trung là gì?

Hán Việt động tác =

动作dòngzuòHSK 1

hành động, cử chỉ, động tác

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 动作

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 动作

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết