Từ vựng tiếng Trung
dòng*rén

Nghĩa tiếng Việt

Cảm động, lay động, xúc động

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

动人 (dòngrén) là tính từ hoặc động từ kết quả, mang nghĩa 'cảm động, lay động người khác'. Thường dùng để miêu tả âm nhạc, câu chuyện, cảnh tượng có khả năng gây xúc động. Từ này mang sắc thái tích cực. Cần phân biệt với 感动 (gǎndòng - cảm động) là động từ chỉ hành động bị xúc động, còn 动人 chỉ đặc tính của sự vật.

Câu ví dụ

  • 她的歌声非常动人,让听众都哭了。Tā de gēshēng fēicháng dòngrén, rǎng tīngzhòng dōu kū le. thanh 1

    Giọng hát của cô ấy rất cảm động, khiến khán giả đều khóc.

  • 这是一个动人的故事。Zhè shì yī gè dòngrén de gùshi. thanh 4

    Đây là một câu chuyện cảm động.

  • 看到老人互相帮助,真是一幕动人的景象。Kàndào lǎorén hùxiāng bāngzhù, zhēnshì yī mù dòngrén de jǐngxiàng. thanh 4

    Thấy người già giúp đỡ lẫn nhau, thực sự là một cảnh tượng cảm động.

Kết hợp thường gặp

  • 动人故事dòngrén gùshi thanh 4

    câu chuyện cảm động

  • 动人的音乐dòngrén de yīnyuè thanh 4

    nhạc cảm động

  • 非常动人fēicháng dòngrén thanh 1

    rất cảm động

  • 令人动人lìng rén dòngrén thanh 4

    khiến người ta cảm động

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.