Bỏ qua, tới nội dung chính

Đơn vị tiếng Trung là gì?

Hán Việt đơn vị =

单位dānwèiHSK 2

đơn vị (đo lường); cơ quan, đơn vị công tác

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 单位

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 单位

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết