Bỏ qua, tới nội dung chính

Địa đạo tiếng Trung là gì?

Hán Việt địa đạo =

地道dìdaoHSK 5

chính gốc, đích thực; chuẩn (giọng nói, cách làm)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 地道

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

道

đạodào

đường; đạo, đạo lý; nói; lượng từ (đề bài, món ăn, cửa)

HSK 2

Luyện viết 地道

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết