Bỏ qua, tới nội dung chính

Đắc xuất tiếng Trung là gì?

Hán Việt đắc xuất =

得出déchūHSK 2

đạt được

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 得出

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

得

đắcdé

được, đạt được (dé); trợ từ nối bổ ngữ (de); phải, cần (děi)

HSK 2
出

xuấtchū

ra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 得出

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết