Cứu mạng tiếng Trung là gì?
Hán Việt cứu mạng =
救命jiùmìngHSK 6
cứu mạng; kêu cứu: vừa là động từ (cứu tính mạng) vừa là thán từ kêu cứu khẩn cấp
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 救命Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 救命
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết