Cục thế tiếng Trung là gì?
Hán Việt cục thế =
局势júshìHSK 6
cục thế (tình hình, cục diện tổng thể: thường chỉ tình hình chính trị, quân sự hoặc kinh tế ở một thời điểm); trang trọng hơn 情况
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 局势Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 局势
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết