chuyểnzhuǎn
quay vòng, chuyển, đổi
Từ có chữ 转
chuyểnzhuàn
tiếng trầm bổng
胃
chuyênzhuān
chú ý hết cả vào một việc; chỉ có một, duy nhất
Từ có chữ 专
gạch đã nung chín
Từ có chữ 砖
chuyênchuán
cái đòn tay
(tên riêng)
韟
cá (biến nghĩa: cá thu, cá cơm, cá nước ngọt); họ Zhuan
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.