Cải cách tiếng Trung là gì?
Hán Việt cải cách =
改革gǎigéHSK 5
cải cách
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 改革Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 改革
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết