Bỏ qua, tới nội dung chính

Bị cáo tiếng Trung là gì?

Hán Việt bị cáo =

被告bèigàoHSK 6

bị cáo (người bị kiện trong vụ án)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 被告

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 被告

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết