Bỏ qua, tới nội dung chính

Ba đào hung dũng tiếng Trung là gì?

Hán Việt ba đào hung dũng =

波涛汹涌bō tāo xiōng yǒngHSK 6

sóng cồn dữ dội

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 波涛汹涌

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

涛

đàotāo

sóng lớn

HSK 6

Từ có chữ 涛

汹

hungxiōng

cuồn cuộn, dữ dội (汹涌)

HSK 6

Từ có chữ 汹

涌

dũngyǒng

trào ra, tuôn ra, dâng lên; sóng lớn

HSK 6

Luyện viết 波涛汹涌

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết