Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 戈
Chữ Hán bộ
戈
27 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
戈
gē
cái qua, cái mác (binh khí)
戊
wù
Mậu (ngôi thứ 5 hàng Can)
戋
jiān
nhỏ nhặt
戏
xì
hí kịch; tạp kỹ; trò; kịch; bộ phim; trò chơi
戎
róng
đồ binh khí; rợ (chỉ những tộc phía Tây Trung Quốc)
成
chéng
làm xong, hoàn thành
戍
shù
lính thú
戌
xū
Tuất (ngôi thứ 11 hàng Chi)
戒
jiè
phòng, tránh, cấm đoán; điều răn
我
wǒ
tôi, tao
或
huò
hoặc, hay
戗
qiāng
ngược; chống lên, đỡ lên
戕
qiāng
giết hại
战
zhàn
chiến tranh, đánh nhau
载
zài
chở đồ, nâng
戛
jiá
đánh nhẹ, gõ nhẹ; cái giáo dài
戚
qī
thương, xót; thân thích
戟
jǐ
cái kích (một loại vũ khí)
戢
jí
cất giấu
戤
gài
giả mạo; giả mạo để trục lợi; dựa nghiêng; dựa vào
戥
děng
cái cân tiểu ly
戡
kān
giết, đánh được
戬
jiǎn
rất, cực kỳ
截
jié
cắt đứt; một đoạn
戮
lù
giết rồi phanh thây; làm nhục
戴
dài
đội (mũ)
戳
chuō
đâm dao; châm, chọc, day; sái, trẹo
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản