Bỏ qua, tới nội dung chính

Uỷ viên tiếng Trung là gì?

Hán Việt uỷ viên =

委员wěiyuánHSK 6

uỷ viên, thành viên của một uỷ ban hoặc hội đồng được uỷ thác trách nhiệm cụ thể

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 委员

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

委

uỷwěi

uỷ thác, phó thác; dịu dàng; ỉu xìu, rơi rụng, rã rời

HSK 5

Luyện viết 委员

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết