Ứng đối tiếng Trung là gì?
Hán Việt ứng đối =
应对yìngduìHSK 6
ứng phó, đối phó; giải quyết tình huống (ứng đối)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 应对Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 应对
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết