Tương phụ tương thành tiếng Trung là gì?
Hán Việt tương phụ tương thành =
相辅相成xiāngfǔ xiāngchéngHSK 6
bổ sung cho nhau, hỗ trợ lẫn nhau (hai yếu tố cùng phát triển)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 相辅相成Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 相辅相成
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết