Bỏ qua, tới nội dung chính

Trúc tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt trúc tử =

竹子zhúziHSK 5

cây tre, trúc

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 竹子

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 竹子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết