Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "triết"

Âm triết

哲

triếtzhé

khôn, trí tuệ; triết học

HSK 5
蜇

triếtzhē

con sứa; đốt, cắn

哳

triếtzhā

(xem: triêu triết 啁哳)

Âm triệt

彻

triệtchè

suốt, thấu, đến tận cùng

HSK 5
撤

triệtchè

rút đi, rút lui; giảm bớt, lược bớt

HSK 6
辙

triệtzhé

vết bánh xe

HSK 6
澈

triệtchè

nước trong; thấu suốt

HSK 6

Từ có chữ 澈

袩

triệtzhé

xiêm; như "áo xiêm" (vhn) chêm; như "chêm vào; chêm cho chặt" (gdhn) xem; như "xem tướng; xem thường" (gdhn)

屮

triệtchè

mầm cây mới nhú

Luyện viết các chữ âm "triết"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết