triếtzhé
khôn, trí tuệ; triết học
Từ có chữ 哲
triếtzhē
con sứa; đốt, cắn
triếtzhā
(xem: triêu triết 啁哳)
triệtchè
suốt, thấu, đến tận cùng
Từ có chữ 彻
rút đi, rút lui; giảm bớt, lược bớt
Từ có chữ 撤
triệtzhé
vết bánh xe
Từ có chữ 辙
nước trong; thấu suốt
Từ có chữ 澈
xiêm; như "áo xiêm" (vhn) chêm; như "chêm vào; chêm cho chặt" (gdhn) xem; như "xem tướng; xem thường" (gdhn)
mầm cây mới nhú
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.