Từ vựng tiếng Trung
chè

Nghĩa tiếng Việt

cả đêm, xuyên đêm (trong suốt đêm)

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước chân trái)

7 nét

Bộ: (buổi tối)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 彻夜未眠Chèyè wèi mián thanh 4

    Cả đêm không ngủ

  • 彻夜工作Chèyè gōngzuò thanh 4

    Làm việc suốt đêm

  • 彻夜难眠Chèyè nánmián thanh 4

    Mãi không ngủ được cả đêm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.