Bỏ qua, tới nội dung chính

Triết học gia tiếng Trung là gì?

Hán Việt triết học gia =

哲学家zhéxuéjiāHSK 5

nhà triết học

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 哲学家

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

哲

triếtzhé

khôn, trí tuệ; triết học

HSK 5
家

giajiā

nhà; gia đình; nhà, chuyên gia (hậu tố chỉ người có chuyên môn); lượng từ cho cửa hàng, công ty

HSK 1

Luyện viết 哲学家

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết