họcxué
học hành
Từ có chữ 学
hộcgǔ
chim hộc, ngỗng trời
hộchú
cái hộc đựng thóc; hộc (đơn vị đo, bằng 10 đấu)
cây hộc
vải sa trun
麺
hốcbó
heo con; heo nhỏ; lợn con
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.