Tinh tâm tiếng Trung là gì?
Hán Việt tinh tâm =
精心jīngxīnHSK 6
dụng tâm, tỉ mỉ cẩn thận, bỏ nhiều công sức (tinh tâm); thường bổ nghĩa cho hành động chuẩn bị, sắp xếp, thiết kế
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 精心Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 精心
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết