Bỏ qua, tới nội dung chính

Thời trang tiếng Trung là gì?

Hán Việt thời trang =

时装shízhuāngHSK 6

thời trang, trang phục theo mốt hiện đại; quần áo hợp mốt thời đại

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 时装

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 时装

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết