Từ vựng tiếng Trung
shí*zhuāng

Nghĩa tiếng Việt

thời trang, trang phục theo mốt hiện đại; quần áo hợp mốt thời đại

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

7 nét

Bộ: (áo, quần áo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

时装 mang nghĩa trang trọng hơn 时尚 (thời thượng) và 潮流 (xu hướng). 时装周 (Fashion Week) và 时装秀 (fashion show) là cụm từ rất phổ biến trong ngành thời trang. Thường dùng trong ngữ cảnh chuyên nghiệp.

Câu ví dụ

  • 她对时装很感兴趣Tā duì shízhuāng hěn gǎn xìngqù thanh 1

    Cô ấy rất quan tâm đến thời trang

  • 巴黎是世界时装之都Bālí shì shìjiè shízhuāng zhī dū thanh 1

    Paris là kinh đô thời trang của thế giới

  • 这家时装品牌在亚洲很受欢迎Zhè jiā shízhuāng pǐnpái zài Yàzhōu hěn shòu huānyíng thanh 4

    Thương hiệu thời trang này rất được ưa chuộng ở châu Á

  • 他在时装周上展示了新系列Tā zài shízhuāng zhōu shàng zhǎnshì le xīn xìliè thanh 1

    Anh ấy đã giới thiệu bộ sưu tập mới tại tuần lễ thời trang

Kết hợp thường gặp

  • 时装周shízhuāng zhōu thanh 2

    tuần lễ thời trang

  • 时装秀shízhuāng xiù thanh 2

    buổi trình diễn thời trang

  • 时装设计师shízhuāng shèjìshī thanh 2

    nhà thiết kế thời trang

  • 时装杂志shízhuāng zázhì thanh 2

    tạp chí thời trang

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.