Thịnh tình tiếng Trung là gì?
Hán Việt thịnh tình =
盛情shèngqíngHSK 6
tình cảm nồng hậu, lòng hiếu khách nhiệt tình và chu đáo; thường dùng trong văn lịch sự.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 盛情Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 盛情
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết