Thính chúng tiếng Trung là gì?
Hán Việt thính chúng =
听众tīngzhòngHSK 3
thính giả; người nghe radio, podcast hoặc bài nói
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 听众Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 听众
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết