Thiên đường tiếng Trung là gì?
Hán Việt thiên đường =
天堂tiāntángHSK 6
thiên đường: thiên đàng; nơi lý tưởng, tuyệt vời nhất
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 天堂Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 天堂
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết