Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiên địch tiếng Trung là gì?

Hán Việt thiên địch =

天敌tiāndíHSK 5

thiên địch

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 天敌

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

敌

địchdí

kẻ thù, giặc; ngang nhau; chống cự

HSK 5

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 天敌

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết