Bỏ qua, tới nội dung chính

Thí điểm tiếng Trung là gì?

Hán Việt thí điểm =

试点shìdiǎnHSK 6

đơn vị hoặc địa điểm được chọn để thử nghiệm chính sách, mô hình mới trước khi nhân rộng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 试点

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 试点

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết