Bỏ qua, tới nội dung chính

Thân mật tiếng Trung là gì?

Hán Việt thân mật =

亲密qīnmìHSK 4

thân thiết

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 亲密

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 亲密

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết