Thám thính tiếng Trung là gì?
Hán Việt thám thính =
探听tàntīngHSK 6
Thăm dò, nghe ngóng
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 探听Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 探听
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết