Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa探亲 thường gắn với ngữ cảnh xa cách dài ngày (nhập ngũ, di cư, đi làm xa); 看望 thì thông dụng hơn cho thăm bất kỳ ai trong sinh hoạt thường ngày.
Câu ví dụ
- 他利用假期回老家探亲。
Anh ấy nhân kỳ nghỉ về quê thăm người thân.
- 战士每年有一次探亲假。
Chiến sĩ mỗi năm có một lần phép thăm thân.
- 她专程飞回国探亲,顺便处理一些事务。
Cô ấy bay về nước riêng để thăm người thân, tiện thể giải quyết một số công việc.
- 探亲假结束后,他依依不舍地告别了父母。
Hết phép thăm thân, anh ấy lưu luyến chia tay cha mẹ.
Kết hợp thường gặp
- 探亲假
phép thăm thân
- 回家探亲
về nhà thăm thân
- 探亲访友
thăm thân thăm bạn
- 出门探亲
ra ngoài thăm thân
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.