Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tàn*qīn

Nghĩa tiếng Việt

Thám thân — thăm người thân; đặc biệt dùng khi về thăm gia đình sau thời gian dài xa cách do công tác, học tập, nhập ngũ.

Âm Hán Việt

tham, thám thân

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (thấy)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường dùng trong các cụm từ chỉ mục đích chuyến đi như 回国探亲

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tham, thám thân

Từng chữ

  • tham, thámthăm
  • thâncha mẹ; ruột thịt; thân cận, gần gũi; cô dâu; thơm, hôn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

探亲 thường gắn với ngữ cảnh xa cách dài ngày (nhập ngũ, di cư, đi làm xa); 看望 thì thông dụng hơn cho thăm bất kỳ ai trong sinh hoạt thường ngày.

Câu ví dụ

  • 他利用假期回老家探亲。Tā lìyòng jiàqī huí lǎojiā tàn qīn. thanh 1

    Anh ấy nhân kỳ nghỉ về quê thăm người thân.

  • 战士每年有一次探亲假。Zhànshì měi nián yǒu yī cì tàn qīn jià. thanh 4

    Chiến sĩ mỗi năm có một lần phép thăm thân.

  • 她专程飞回国探亲,顺便处理一些事务。Tā zhuānchéng fēi huíguó tàn qīn, shùnbiàn chǔlǐ yīxiē shìwù. thanh 1

    Cô ấy bay về nước riêng để thăm người thân, tiện thể giải quyết một số công việc.

  • 探亲假结束后,他依依不舍地告别了父母。Tàn qīn jià jiéshù hòu, tā yīyī bùshě de gàobié le fùmǔ. thanh 4

    Hết phép thăm thân, anh ấy lưu luyến chia tay cha mẹ.

Kết hợp thường gặp

  • tàn thanh 4qīn thanh 1jià thanh 4

    phép thăm thân

  • 回家探亲huíjiā tàn qīn thanh 2

    về nhà thăm thân

  • tàn thanh 4qīn thanh 1访fǎng thanh 3yǒu thanh 3

    thăm thân thăm bạn

  • 出门探亲chūmén tàn qīn thanh 1

    ra ngoài thăm thân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.