Bỏ qua, tới nội dung chính

Tâm linh tiếng Trung là gì?

Hán Việt tâm linh =

心灵xīnlíngHSK 6

tâm hồn, trái tim, tinh thần

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 心灵

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 心灵

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết