Phối bị tiếng Trung là gì?
Hán Việt phối bị =
配备pèibèiHSK 5
trang bị; bố trí; sắp đặt
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 配备Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 配备
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết