Bỏ qua, tới nội dung chính

Phi thuyền tiếng Trung là gì?

Hán Việt phi thuyền =

飞船fēichuánHSK 6

tàu bay, tàu vũ trụ; (hiện đại) thường chỉ tàu vũ trụ có người lái hoặc tàu bằng hơi khí cầu

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 飞船

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 飞船

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết