Từ vựng tiếng Trung
chuán*zhǎng船
长
Nghĩa tiếng Việt
thuyền trưởng
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
船
Bộ: 舟 (thuyền)
11 nét
长
Bộ: 长 (dài)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '船' gồm bộ '舟' chỉ ý nghĩa liên quan đến thuyền và phần '㕣' có phát âm gần giống từ 'toàn'.
- Chữ '长' có nghĩa là dài, trưởng thành, hoặc trưởng nhóm.
→ Kết hợp lại, '船长' có nghĩa là thuyền trưởng, người chỉ huy con thuyền.
Từ ghép thông dụng
船员
thủy thủ
船票
vé tàu
船舶
tàu thuyền