Chữ Hán âm Hán Việt "thuyền"
Âm thuyền
蝉
thuyềnchán
con ve sầu
Âm thuyên
栓
thuyênshuān
cái then cài cửa
Từ có chữ 栓
拴
thuyênshuān
kén chọn; buộc, trói
痊
thuyênquán
khỏi bệnh
诠
thuyênquán
giải thích kỹ càng
竣
thuyênjùn
thôi, xong việc
Từ có chữ 竣
荃
thuyênquán
cỏ thơm; cái nơm; vải nhỏ
铨
thuyênquán
cân nhắc
醛
thuyênquán
aldehyde (hoá học)
遄
thuyênchuán
lo lắng, đi đi lại lại
筌
thuyênquán
cái nơm cá
辁
thuyênquán
bánh xe đặc (không có nan hoa)
Luyện viết các chữ âm "thuyền"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết