Từ vựng tiếng Trung
xuè*shuān血
栓
Nghĩa tiếng Việt
cục máu đông
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
血
Bộ: 血 (máu)
6 nét
栓
Bộ: 木 (gỗ, cây)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '血' có nghĩa là máu, đại diện cho chất lỏng quan trọng trong cơ thể.
- Chữ '栓' có bộ '木' (gỗ) và phần còn lại tượng trưng cho việc bịt kín hay chặn lại một dòng chảy nào đó.
→ Khi kết hợp, '血栓' có nghĩa là cục máu đông, thể hiện sự chặn lại của dòng chảy máu.
Từ ghép thông dụng
血液
máu
血管
mạch máu
堵塞
tắc nghẽn